| công đồng | bt. Chung nhau, chung cùng, tánh-cách một hội nghị mở rộng: Hội-nghị công-đồng, công-đồng Vatican. |
| công đồng | trt. Cùng nhau, cùng chung. |
| công đồng | t. Chung nhau và công khai: Hội họp công đồng. |
| công đồng | Cùng chung: Các quan Thượng-thư đương công-đồng hiệp-nghị. |
| 310 người. công đồng người Ấn Độ ít hơn , năm 1890 có 23 người , năm 1940 là 375 người |
| Nhà thì có tới 3 lư hương , được bài trí ngang hàng , bên trái (từ ngoài nhìn vào) là lư hương thờ ông hoàng , ông mãnh , bà Tổ cô , bên phải thờ gia tiên nhiều đời , lư ở giữa thờ công đồng các vị thần linh , thổ công thổ địa. |
| Chỉ trong 24 giờ đồng hồ , toàn bộ hậu phương an toàn nhất của kẻ địch , tất cả thành phố , tỉnh lỵ mà trước đó hầu như đứng ngoài cuộc chiến , nay đều bị tiến ccông đồngloạt. |
| Các chiến sĩ đặc ccông đồngloạt xông lên dùng thủ pháo , lựu đạn tiến công trung tâm chỉ huy , trận địa pháo , bãi xe tăng và các dãy nhà của địch. |
| Ảnh : Internet Ngoài thờ bà Chúa Thác Bờ , đền hiện nay còn thờ các vị thần , thánh trong tín ngưỡng dân gian người Việt như : Ccông đồngquan lớn , Ngũ vị Tôn ông ; bà chúa Sơn Trang (Động Sơn Trang) ; Tứ phủ Thánh cô , Tứ phủ Thánh cậu ; Đức Đại vương Trần Quốc Tuấn ; Tứ phủ Chầu bà ; Tam tòa Đức Thánh Mẫu... Đền Thác Bờ. |
| Totti đã không phụ ccông đồngđội để ghi bàn đem về chiến thắng tối thiểu cho Italy trước Australia ở vòng tứ kết. |
* Từ tham khảo:
- bệnh hen gà
- bệnh hoa lá
- bệnh hoạn
- bệnh khảm
- bệnh khô vằn
- bệnh kí sinh trùng