| bụa | tt. Goá chồng, goá vợ. // Goá bụa. |
| bụa | Goá chồng: Goá bụa. |
| Tôi xin lỗi cô hai đã vì tôi mà goá bụa , trên tay còn đứa con thơ mồ côi cha sớm. |
Nhưng mà hứa cái gì mới được chứ ? Mình đừng để em goá bụa , một mình một thân cô đơn tội nghiệp mình nhé ! Minh tươi nét mặt ngồi suy nghĩ. |
| Kiên biết hết , hiểu vị trí khó xử và nguy hiểm của mình , nhưng anh không thể chịu đựng được cảnh tượng những người yếu đuối góa bụa , côi cút khóc thầm trong căn nhà bị cô lập hẳn với đời sống chung quanh. |
| Mất gì thì mất , nhưng không thể mất danh dự ! Dân họ còn coi mình ra gì nữa ! Họ khinh nhờn , làm sao làm việc ? Nghĩ như vậy , nên anh ta cương quyết đòi bà Hai tìm nhà nào thanh tịnh hơn cho hợp với tình cảnh góa bụa. |
| Như người khác cùng tuổi hai ba , hai bốn ấy mà gặp phải cảnh góa bụa , sống lần hồi , đói rét họ đã kêu ca , oán trách số phận , nhưng đây bác Gái bờ đê vui vẻ như thường. |
| Giá như ngày ấy mặc dù tội lỗi , mẹ cứ cho chúng con lấy nhau thì con đã trở thành người phụ nữ bình thường chứ không phải mang cảnh góa bụa trong cô thiếu nữ kén chồng thế này. |
* Từ tham khảo:
- mẫu
- mẫu
- mẫu âm
- mẫu biểu
- mẫu chỉ lí hoành văn
- mẫu chỉ tiết hoành văn