| bỏ liều | đt. Bỏ, liều như không có, không còn: Nhổ bìm, nhổ lộn dây tiêu, Trách ai ở bạc, bỏ liều vợ con (CD) |
| bỏ liều | đgt Không trông nom, săn sóc gì: Cũng thì con mẹ, con cha, cành cao vươn đến, cành la bỏ liều (cd). |
| bỏ liều | dt. không trông nom đến: Bỏ liều công ăn việc làm - Người chê đã có anh yêu. Nhan-sắc mà nỡ bỏ liều sao em (C.d). |
| bỏ liều | đg. Không trông nom săn sóc gì, muốn ra sao thì ra. |
| bỏ liều | Không trông nom đến, muốn ra thế nào thì ra. |
| Ứng dụng đầu tiên của bộ cảm ứng này được áp dụng cho thuốc Aripiprazole , được chỉ định dành cho chữa trị các bệnh như tâm thần phân liệt , chứng rối loạn lưỡng cực loại I , và các bệnh liên quan đến rối loạn trầm cảm hay hưng cảm... Bởi vì những bệnh nhân này thường có xu hướng bỏ qua không sử dụng các loại thuốc được chỉ định , vì vậy việc theo dõi theo cách mới này có thể giúp đảm bảo bệnh nhân không bbỏ liều, giúp cho việc tuân thủ điều trị và phục hồi được tối ưu hơn. |
* Từ tham khảo:
- mự
- mưa
- mưa bao giờ mát mặt bấy giờ
- mưa bão chết cò
- mưa bay
- mưa bom bão đạn