Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
linh mẫn
tt. Nh. Linh-lợi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
linh mẫn
tt. Thông-minh, minh-mẫn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
chục trơn
-
CHUỆNH-CHOẠNG
-
chui-đụt
-
chùi-chân
-
chùi dầu
-
chùi đèn
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn lý tính , thì chúng ta cần nhìn nhận thành công của cô như một hệ quả tất yếu của các phẩm chất : l
linh mẫn
, giỏi giang , mê nghề và chân thật.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
linh-mẫn
* Từ tham khảo:
- chục trơn
- CHUỆNH-CHOẠNG
- chui-đụt
- chùi-chân
- chùi dầu
- chùi đèn