| bình bình | tt. Vừa vừa, cũng đỡ, không hơn không kém: Việc mua bán cũng bình-bình. |
| bình bình | Thường-thường vậy, không lấy gì làm hơn cũng không kém. |
Cuộc sống ở đây cũng bình bình. |
| Nhìn ở ngoài thì rất hoành tráng nhưng lên ảnh cứ bình bình thế nào ấy. |
| Có thể hắn cảm động , mà cũng có thể là bực bội , Quản nhọn tiến nhanh đến , giọng lắp bắp : Đại... đại cabình bình`nh yên... chớ? Suỵt , khẽ thôi. |
| Hình ảnh vợ cùng cái bụng chình ình chợt hiện ra sừng sững , đôi mắt cô ấy mở to nhìn bình bình thản đến lạ lùng. |
| Tuyến vận tải ven biển Quảng Ninh Quảng Bbình bìnhThuận Kiên Giang sau 3 năm hoạt động sản lượng vận tải đã tăng gần 400% so với năm đầu tiên. |
| Thông tin trên được đưa ra tại Hội nghị tổng kết , đánh giá tình hình 3 năm hoạt động của tuyến vận tải ven biển Quảng Ninh Quảng Bbình bìnhThuận Kiên Giang dành cho tàu phà sông biển cấp VR SB do Bộ GTVT tổ chức vào sáng 13/12. |
* Từ tham khảo:
- buôn dạ bán nhường
- buôn danh bán tiếng
- buôn dân bán nước
- buôn đầu chợ bán cuối chợ
- buôn gánh bán bưng
- buôn gặp chầu, câu gặp chỗ