| biện lại | dt. Người giữ việc giấy-tờ ở phủ, huyện Trung, Bắc-Việt. |
| biện lại | dt (H. biện: làm việc; lại: chức quan nhỏ) Viên chức giữ việc biên chép trong thời phong kiến: Nguyễn Nhạc nguyên là biện lại ở Vân-đồn. |
| biện lại | dt. Cũng như thư-ký, người giữ việc biên chép. Các quan xưa, thường dùng biện-lại để giữ sổ sách. |
| biện lại | d. Viên chức ở nha môn giữ việc biên chép (xưa): Nguyễn Nhạc nguyên là biện lại tuần Vân Đồn. |
| biện lại | Một người giữ việc biên-ký. |
| Chẳng lẽ ông biện lại dám không tuân luật lệ vương phủ hay sao ? Người lính trẻ cưỡi con ngựa tía có lời lẽ hơi chùn bước , hỏi bác Năm : Ông biện nào thế ? Bác Năm mau mắn trả lời : Ông tuần biện Kiên Thành. |
| Ông chờ đợi một ông biện lại khác hẳn. |
| Ông biện lại ngồi ngay trên ghế , nhìn thẳng vào ông giáo chờ đợi ông gật đầu với tất cả lòng tin tưởng. |
| Bốn người kia gồm ông duyện lại có thói quen hay nháy con mắt phải , ông cai tổng vùng bên kia sông , ông biện lại vùng An Thái và một người có dáng dấp nhanh nhẹn bặt thiệp của một con buôn. |
| Quí gì cái chức biện lại Vân Đồn ! Nhạc quay về phía ông giáo , lễ phép hỏi : Thầy về khuya , có dặn các cô các chú ấy đừng đợi cửa không ? Ông giáo biết Nhạc muốn đổi lối nói trang trọng giả tạo ra chân tình đơn giản , nên đáp gọn : Tôi đã dặn rồi. |
| Còn sổ thuế thì dày cộm , chương mục phân minh , nợ cũ nợ mới chồng chất nhưng người biện lại cần mẫn vẫn ghi chú đầy đủ , tỉ mỉ. |
* Từ tham khảo:
- ẩm độ
- ẩm gia
- ẩm hà tư nguyên
- ẩm kế
- ẩm kế bay hơi
- ẩm kế hoá học