| bịa tạc | Nh Bịa-đặt. |
| bịa tạc | đg. Nh. Bịa. |
| bịa tạc | Cũng như "bịa đặt". |
| Những câu chuyện thời bà con gái và cả những câu chuyện huyền hoặc không ai có thể bịa tạc ra. |
| Chuyện thời nay khó mà tin được ! Riêng tôi biết , lời của cái đầu Anh Người Lính ấy không bịa tạc tí nào. |
| Người đội mũ trụ nói : Ấy là ở trước vương phủ mà hắn còn quật cường như thế , mồm năm miệng mười , đơm đặt bịa tạc. |
| Moi từ trên mạng các tư liệu lịch sử không có nguồn gốc , thêm mắm thêm muối , bbịa tạclinh tinh Cứ thế thị trường sách , đặc biệt là thị trường sách văn học ngày càng phải chứa đựng những thứ hổ lốn từ bốn phương tám hướng kéo đến. |
* Từ tham khảo:
- nhơn-mãn
- nhơn-mạng
- nhơn ngã
- nhơn-ngôn
- nhơn-phẩm
- nhơn-quần