| bị bị | t. Nh. Bì bị. |
| bị bị | Không được tỉnh tao nhẹ nhàng, nói người có bệnh. Cũng nói là "bì bị". |
| Máu của từng người lính bị bị xốc cho chạy ra , lúc đầu còn ri rỉ , về sau cứ tuôn ồng ộc. |
| Apple đã quyết định thay thế các thiết bbị bịảnh hưởng cho dù chúng có hay không còn bảo hành. |
| Công ty nói : Các thiết bbị bịảnh hưởng này được sản xuất từ tháng 9/2016 đến tháng 2/2018 và bán ở Trung Quốc , Hồng Kông , Nhật Bản , Macao và Mỹ. |
| Một bãi bồi có diện tích rộng lớn là đất trồng trọt của bà con nay bbị bịsụt , lún đứng thành , lòng sông sâu 3 4m. |
| Điều đáng nói ở đây là ngôi sao người Thụy Điển đang bbị bịdứt dây chằng đầu gối hồi tháng 4 vừa qua và dự kiến phải nghỉ thi đấu 9 tháng để dưỡng thương. |
| Bởi lẽ theo cáo trạng , số tiền hơn 2 ,8 triệu đồng là thiệt hại của cả chiếc mặt bàn nhưng thực tế nó chỉ bbị bịsứt 2 vết nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- ban cấp
- ban chẩn
- ban chấp hành
- ban chấp uỷ
- ban chỉ huy
- ban chiều