| bao công | đt. Mão công, lãnh việc tính gộp tiền công với chủ rồi gọi người làm, vật liệu chủ chịu: Bao công chớ không bao đồ. |
| Bao Công | - Tức Bao Chưởng. Xem Bao chưởng |
| bao công | nd. Một ông quan xét án rất minh về đời Tống bên Tàu. |
| bao công | Một ông quan xét án rất minh ở nước Tàu về đời Tống. |
| Biết bao công tử tuấn tú trẻ trai ngày ngày ngắm em , cặp mắt cảm động , đầy những sự thèm thuồng , ước ao. |
| Duy chỉ có vợ Tính chỉ oà khóc như gào lên lúc ông cụ vừa tắt thở và khi liệm , còn chị phải chạy tất bật với bao công việc : cau trầu , chè thuốc , lo cơm phường kèn , phường trống... Chỗ nào cần , việc gì thiếu hụt chị đều phải làm , phải lo. |
| Duy chỉ có vợ Tính chỉ oà khóc như gào lên lúc ông cụ vừa tắt thở và khi liệm , còn chị phải chạy tất bật với bao công việc : cau trầu , chè thuốc , lo cơm phường kèn , phường trống... Chỗ nào cần , việc gì thiếu hụt chị đều phải làm , phải lo. |
| Nhưng có bao giờ một ngòi bút chân chính thực sự yên lòng với mình? Ngoài những trang đã viết ra , cái di chúc lớn khác mà một nhà văn chân chính để lại thường là nỗi khắc khoải vì biết rằng còn bao công việc đáng lẽ phải làm , nhất là đáng lẽ mình phải viết khác kia mà tự khác đi làm sao nổi. |
| Nhìn đống rác chất ngất gồm cây cối gãy đổ mẹ gom lại sau lũ , tôi chỉ biết cúi xin trời đất phút tĩnh mặc dành cho bao công sức của nội. |
| Đó là lý do nhiều người vẫn khởi nghiệp theo phong trào và theo cảm tính , bỏ ra số tiền lớn và bao công sức nhưng vẫn thất bại. |
* Từ tham khảo:
- nhà chữ đinh
- nhà công thương
- nhà đương quyền
- nhà giai
- nhà gianh
- nhà gỗ