| bảnh choẹ | trt. Chễm-chệ, bệ-vệ, cách ngồi nghiêm-nghị, ngạo-ngễ, coi dưới mắt không ai hơn: Ghế tréo lọng xanh, ngồi bảnh-choẹ (NCT.) |
| bảnh choẹ | trgt Ra vẻ chững chạc, oai phong: Ghế tréo lọng xanh, ngồi bảnh choẹ (NgKhuyến). |
| bảnh choẹ | bt. Oai: Ngồi bảnh choẹ. |
| bảnh choẹ | ph. Nói cách ngồi của người cố làm ra có dáng thật chững chạc trong tư thế đó và để lộ vẻ tự hào. Ông ta ngồi bảnh choẹ ở hàng ghế đầu. |
| bảnh choẹ | Lên bộ: Ghế tréo lọng xanh, ngồi bảnh-choẹ (thơ tiến-sĩ giấy). |
| Vừa bước vào trong bếp , thằng nhỏ đã như muốn trêu tức : Gớm , bà bé bbảnh choẹmãi rồi không buồn về nữa ! Nàng cố làm ngơ như không nghe tiếng. |
* Từ tham khảo:
- sầu muộn
- sầu não
- sầu riêng
- sầu thảm
- sầu tư
- sẩu gản