| ẩn hình | đt. Giấu hình, giấu người trong bóng tối. |
| ẩn hình | đgt (H. ẩn: kín; hình: hình bóng) Giấu mình, không ra mặt: Liệu cô còn định ẩn hình đến bao giờ?. |
| ẩn hình | đt. Giấu hình. |
| ẩn hình | Giấu hình: Thôi đừng dấu mặt ẩn-hình. |
| Chi bằng ta ẩn hình náu vết , về trốn lánh ở chỗ nhà quê , khỏi bày ra tai mắt mọi người để tránh cái vạ nguy hiểm. |
* Từ tham khảo:
- chuyên viên
- chuyên viên ngoại tệ
- chuyên viên tính toán bảo hiểm
- chuyền
- chuyển
- chuyển bào