| liệt vị | dt. Các ngài, quý vị, tiếng gọi chung nhiều người. |
| liệt vị | đt (H. liệt: số đông; vị: tiếng tôn xưng người khác) Các ngài: Xin tiếp thu ý kiến của liệt vị. |
| liệt vị | dt. Các ngài. |
| liệt vị | Các ngài. |
| Ông Nguyễn Đình Sớm , người cựu binh tham chiến tại chiến trường ác lliệt vịXuyên , tỉnh Hà Giang , nay phụ trách Ban Công tác Mặt trận cơ sở tại tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu nhiều lần được UBND tỉnh và Ủy ban MTTQ tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu tặng bằng khen ghi nhận những phát hiện , giám sát , tố giác các hành vi tham nhũng , tham ô tại địa phương. |
| Đây là cách làm tê lliệt vịtrí tổn thương , giúp giảm cảm giác đau và hạn chế bị sưng phù chân hiệu quả. |
| Mới qua 6 vòng đấu , tiền vệ biên này đã ghi 2 bàn thắng , kiến tạo 5 đường chuyền thành bàn giúp đội bóng của mình cạnh tranh quyết lliệt vịtrí nhất bảng với đối thủ Benfica. |
| Bởi vậy , thầy trò HLV Niko Kovac sẽ cạnh tranh quyết lliệt vịtrí thứ hai với Mexico , Cameroon. |
* Từ tham khảo:
- hoàn-ngũ
- hoàn-phong
- hoàn-sinh
- hoãn-bộ
- hoãn-hình
- hoãn-hoà