| ăn tay | đgt 1. Nói một chất khi tay dính vào thì bị tổn thương: A-xít đấy, đừng sờ vào, sẽ bị ăn tay. 2. Mưu mô với nhau để chia sẻ một món lời bất chính: Tên giám đốc ăn tay với tên trưởng phòng kế toán để bỏ túi tiền công. |
| ăn tay | đt. Mưu-mô kiếm lời để chia tay nhau. |
| ăn tay | đg. Mưu mô với nhau để kiếm lời để chia nhau. |
| ăn tay | 1. Mưu-mô với nhau để kiếm lời mà chia tay nhau. 2. Tay khâu không đều hụt đầu vải trên là ăn tay trên, hụt dầu vải dưới là ăn tay dưới (tiếng thợ may). |
| Cụ chỉ tay về phía những bình nước đang được bốc từ ô tô xuống mà nói : Ngày xưa , tao sợ con hủi nó ăn chân , aăn tay, nhưng nay tao không sợ nó nữa , mà tao chỉ sợ khát nước thôi. |
* Từ tham khảo:
- ê-ti-len
- ê ủ
- ề
- ềà
- ể mình
- ế