| ăn mộng | đt. Cái mộng và lỗ mộng được đặt đúng chỗ, ni kích bằng nhau: Bộ ván nầy thiệt ăn mộng. // (B) Ưa thích nhau, không rời nhau: Chàng và nàng đã ăn mộng rồi. |
| ăn mộng | đgt Nói đầu gỗ đẽo lắp khít vào lỗ đục ở miếng gỗ khác: Cái chân ghế này ăn mộng tốt rồi. |
| ăn mộng | t. Nói hai miếng gỗ khép kín mộng với nhau. |
| ăn mộng | Hai mộng khít nhau. |
| Các bộ vì đứng trên 5 hàng chân cột , các bộ vì chính đều được xẻ họng đầu cột cái , từ đó câu đầu aăn mộngvào thân cột cái đỡ sức nặng mái trên. |
* Từ tham khảo:
- dưa gang tây
- dưa hường
- dưa chua
- dưa xổi
- dừa lòng
- dừa theo