Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
liệp thiệp
trt. Rộng nhưng không sâu, biết nhiều nhưng không giỏi về môn nào cả.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cưỡng-mệnh
-
cưỡng-miễn
-
cưỡng-nhẫn
-
cưu công
-
cưu-cư
-
cưu dân
* Tham khảo ngữ cảnh
Kể ra cũng có một đôi lần nhà văn
liệp thiệp
thế nào cũng xong này bị ngôi nhà ngoài bãi làm khổ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
liệp-thiệp
* Từ tham khảo:
- cưỡng-mệnh
- cưỡng-miễn
- cưỡng-nhẫn
- cưu công
- cưu-cư
- cưu dân