| liệp | đt. Trải qua, đạp lên: Thiệp-liệp. |
| liệp | đt. Săn, bắt hoặc giết thú rừng // (R) Săn bắt, rược bắt. |
| liệp | Vượt qua (không dùng một mình). |
| liệp | Đi săn (không dùng một mình). |
Kể ra cũng có một đôi lần nhà văn liệp thiệp thế nào cũng xong này bị ngôi nhà ngoài bãi làm khổ. |
| Song thiên tư cao mại , học vấn rộng rãi , phàm sách vở văn chương cổ kim , không cái gì là không thiệp liệp. |
Ông lại thiệp liệp sử sách , rất hâm mộ huyền giáo1048 , thông hiểu xung điển1049 , nổi tiếng đương thời là người uyên bác. |
| Nhân dân địa phương thường gọi là Bù Đờn và phía đông bắc có một bản nhỏ gọi là Bản liệp. |
| Gói thầu này thuộc Dự án Cải tạo lưới điện hạ thế sau các TBA khu vực xã Ngọc Lliệp, Hòa Thạch. |
| Trong bài viết Nhiều hộ dân "sống dở chết dở" vì khói thải nhà máy của tập đoàn Sunhouse , báo TN&MT ; đã phản ánh thông tin nhiều hộ dân tại xã Ngọc Lliệp, huyện Quốc Oai , TP. Hà Nội thời gian qua phải khổ sở vì nhà máy sản xuất của Tập đoàn Sunhouse (sau đây sẽ gọi là công ty Sunhouse) liên tục xả khí thải đen kịt , có mùi rất khó chịu ra môi trường làm ảnh hưởng tới sức khỏe của người dân và cây cối , hoa màu trong khu vực. |
* Từ tham khảo:
- dương quan
- dương quyết
- dương sa
- dương sát
- dung súc
- dương sự