Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
liền xương
tt. Lành lại, hai đầu xương gãy ráp liền lại:
Gà liền xương.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tháo dạ
-
tháo dạ đổ vạ cho chè
-
tháo dạ đổ vạ cho dưa
-
tháo dạ đổ vạ cho rươi
-
tháo dạ đổ vạ cho váy
-
tháo gỡ
* Tham khảo ngữ cảnh
Đặc biệt là biến chứng nhiễm trùng , viêm xương hoặc biến chứng muộn như khi đang kéo , chậm l
liền xương
, xương không liền , khối can xương không đủ khỏe.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
liền xương
* Từ tham khảo:
- tháo dạ
- tháo dạ đổ vạ cho chè
- tháo dạ đổ vạ cho dưa
- tháo dạ đổ vạ cho rươi
- tháo dạ đổ vạ cho váy
- tháo gỡ