Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ải lao
Cửa ải nước ta giáp nước ải-lao:
Chồng em đi đến ải-Lao, việc thì không có lao đao chạy về
(C-d)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
cây mua tép
-
cây mùi cua
-
cây muối
-
cây muốn lặng, gió chẳng đừng
-
cây mức
-
cây ná
* Tham khảo ngữ cảnh
Tiếp đó , phường A
ải lao
(còn gọi là phường Tùng Choặc) diễn trò săn hổ trước đền Thượng , biểu trưng cho tinh thần đoàn kết chiến thắng thú dữ.
Kế đó là ông Hổ dẫn đầu phường ca vũ A
ải lao
, rồi đến các ông hiệu Chiêng , hiệu Trống , hiệu Trung Quân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ải-Lao
* Từ tham khảo:
- cây mua tép
- cây mùi cua
- cây muối
- cây muốn lặng, gió chẳng đừng
- cây mức
- cây ná