| liên thủ | trt. Liền tay nhau không rời. |
| Đến phút cuối , Thor cũng nhiều nhân vật khác lliên thủmà cũng chẳng xi nhê gì được bà chị này. |
| Mỹ nhân VPMILK và bầu Đức lliên thủ: Săn vàng SEA Games không khó. |
| Màn lliên thủgiữa bầu Đức và mỹ nhân của VPMilk Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc Nguyễn Thị Thu Phương ngắm đến cái đích duy nhất : chinh phục thành công tấm HCV bóng đá SEA Games 29. |
| Ông này chỉ trích Mỹ và Nhật Bản đã lliên thủnhau khiêu khích , chống lại Trung Quốc tại Shangri La. |
* Từ tham khảo:
- bộ ác-quy
- bộ bánh cóc
- bộ biến điện
- bộ biến đổi điện
- bộ biến đổi điện áp
- bộ biến đổi điện cơ