| liên hành tinh | bt. Từ hành-tinh nầy sang hành-tinh khác, tức từ quả đất bay sang một hành-tinh, như mặt trăng chẳng hạn, một tiến-triển khoa-học mà các nhà bác-học đang thực-hiện với hoả-tiễn: Hoả-tiễn liên hành-tinh. |
| Theo bà Stofan , để nghiên cứu lliên hành tinh, chúng ta phải mở khóa những bí mật của trái đất. |
* Từ tham khảo:
- mặt lăng mắt vược
- mặt le mày lét
- mắt loà chân chậm
- mắt lỗ đáo
- mắt lơ mày láo
- mắt lợn luộc