| lều bạt | dt Lều có vải bạt, tức vải dày che mưa nắng: Đoàn học sinh đóng lều bạt trên đồi. |
| Thấp thoáng trong rừng những mái nhà gianh và những lều bạt. |
| Thời gian qua , nhiều người dân ở Sóc Sơn đã dựng llều bạt, rào chắn , không cho xe vận chuyển ra vào khu liên hợp xử lý chất thải Nam Sơn. |
| id="vne_slide_image_1" /> Thời gian qua , nhiều người dân ở Sóc Sơn đã dựng llều bạt, rào chắn , không cho xe vận chuyển ra vào khu liên hợp xử lý chất thải Nam Sơn. |
| Một số hộ dân bị ngập toàn bộ nhà , phải ra đê dựng llều bạt, sinh hoạt. |
| Đã vậy , họ cũng ăn uống qua quít cho xong bữa rồi ngủ llều bạtnên các dịch vụ ăn ngủ nghỉ coi như số không ! |
| Đến ngày 24/7 , người dân nơi đây tự giác tháo gỡ các llều bạtdựng tạm. |
* Từ tham khảo:
- hà-lưu
- hà-ngạn
- hà-nhuận
- hà-thanh
- hà-vận
- hà-vực