| lèo xèo | trt. Tiếng chảo nóng khi chiên xào. |
| lèo xèo | - Tiếng dầu mỡ sôi, cháy. - Nói dai dẳng khiến người khác khó chịu: Chuyện có thế mà cứ lèo xèo mãi. |
| lèo xèo | tt. (Âm thanh) nhỏ và trầm phát ra liên tiếp như tiếng dầu mỡ khi sôi hoặc bị cháy: Chảo mỡ sôi lèo xèo o Ngọn lửa bị dội nước kêu lèo xèo o Tiếng nổ lép bép dưới chân và những tăm nước sủi nổi lèo tèo ở xung quanh. |
| lèo xèo | đgt, trgt Nói dai dẳng khiến người nghe khó chịu: Chuyện chẳng ra gì mà cứ lèo xèo nói mãi. |
| lèo xèo | bt. Tiếng dầu mỡ cháy sôi: Chiên cá lèo-xèo. |
| lèo xèo | .- Tiếng dầu mỡ sôi, cháy. |
| lèo xèo | .- Nói dai dẳng khiến người khác khó chịu: Chuyện có thế mà cứ lèo xèo mãi. |
| lèo xèo | Tiếng dầu mỡ cháy mà kêu: Rán mỡ lèo-xèo. Củi cháy lèo-xèo. |
* Từ tham khảo:
- lẻo
- lẻo
- lẻo khẻo
- lẻo lớt
- lẻo lự
- lẻo ngoẻo