| xưởng | dt. Nhà chế-tạo hay sửa-chữa có nhiều thợ-thuyền, máy-móc: Công-binh-xưởng, thuyền-xưởng; xưởng cưa, xưởng dệt, xưởng xe-hơi. |
| xưởng | - dt. Cơ sở sản xuất, nhỏ hơn xí nghiệp: xưởng cưa xưởng in. |
| xưởng | dt. Cơ sở sản xuất, nhỏ hơn xí nghiệp: xưởng cưa o xưởng in o binh công xưởng o công xưởng o phân xuởng. |
| xưởng | dt. Nơi có máy móc và thợ thuyền làm việc. || Xưởng lớn. Xưởng chế-tạo. |
| xưởng | .- d. Nơi tập trung công nhân sản xuất: Xưởng dệt; Xưởng in. |
| xưởng | Nơi đông thợ làm, nơi để chứa hàng: Xưởng dệt. Xưởng gỗ. |
| Nhác thấy Mai , chàng cất mũ chào , mỉm cười hỏi : Thưa cô , cô có phải là con bà cụ không ? Thưa vâng , ông truyền điều gì ? Chàng kia lại mỉm cười , mắt đăm đăm nhìn , long lanh sau cặp nhỡn kính cận thị : Thưa cô , tôi là hoạ sĩ Bạch Hải , tôi đã ngỏ lời với bà thân mẫu có muốn nhờ cô làm kiểu mẫu...Vậy cô nghĩ sao ? Mai ngần ngại hỏi : Thưa ông , làm kiểu mẫu là thế nào ? Bạch Hải cười : Có gì đâu , cô đến xưởng vẽ ngồi làm kiểu mẫu cho tôi vẽ. |
| Đến phố hàng Bột hỏi dò những người chung quanh xưởng xe , tôi biết được anh xe bị phạt đêm hôm ấy là tên Dư , và ở trong một dãy nhà quá ngã tư Khâm Thiên. |
| Lập tức các công việc trong xưởng đều ngừng lại. |
| Nhìn lại một lần nữa cái thùng giặt đầy quần áo sạch sẽ họ làm trong một xưởng xe tay bọn thợ con gái ra đến cửa sau hết mọi người. |
| Liên và mấy cô bạn gái của nàng , tuy đã có đến hàng nghìn lần , mà lần nào ở trong xưởng ra về , cũng thấy vui vẻ trong lòng như một người vừa làm xong công việc của mình. |
| Hắn ta chỉ có một công việc làm trong xưởng , là dẫn dụ các cô gái nào mà ông chủ để ý đến. |
* Từ tham khảo:
- xướng
- xướng âm
- xướng ca
- xướng ca vô loài
- xướng danh
- xướng hoạ