| xương tuỷ | dt. Xương và tuỷ, phần trong hết của mỗi bộ-phận thân-thể. // (B) Nơi sâu thẳm của xác-thịt: Tận xương tuỷ. |
| xương tuỷ | dt. Xương và tuỷ, coi là nơi sâu thẳm nhất của con người: ghi sâu vào tận xương tuỷ o bị bóc lột tận xương tuỷ. |
| xương tuỷ | dt Xương và tuỷ của người ta: Bóc lột đến xương tuỷ. |
| Mỗi lần cơn gió , mỗi lần chàng ngửi thấy mùi ngậy béo của miếng thịt ướp , mùi thơm của chiếc bánh vàng , mũi Sinh tự nhiên nở ra , hít mạnh vào , cái mùi thơm thấu tận ruột , gan , như thấm nhuần vào xương tuỷ. |
* Từ tham khảo:
- xương xẩu
- xương xóc
- xương xốc
- xương xương
- xưởng
- xướng