| xương sống | dt. Xương dài giữa lưng từ cổ chí mông, gồm nhiều đốt. // (B) Rường-cột, trụ-cột, phần cốt-yếu: Nó là cái xương sống của nhà nầy. |
| xương sống | - dt. Cột sống ở giữa lưng người và động vật, gồm nhiều đốt nối lại, làm cột trụ cho bộ xương. |
| xương sống | dt. Cột sống ở giữa lưng người và động vật, gồm nhiều đốt nối lại, làm cột trụ cho bộ xương. |
| xương sống | dt Cột xương ở giữa lưng gồm những đốt xương: Xương sống là trụ cột của cơ thể động vật lớn. |
| xương sống | .- Cột xương ở giữa lưng gồm những đốt xương nối lại làm trụ cột cho bộ xương. |
| xương sống | Xương sống lưng. |
Cao chê ngỏng , thấp chê lùn Béo chê béo trục béo tròn Gầy , chê xương sống xương sườn bày ra. |
BK Cao chê ngỏng , thấp chê lùn Lớn chê béo trục béo tròn Gầy , chê xương sống xương sườn bày ra. |
Cao chê ngỏng thấp chê lùn Gầy chê xương sống , xương sườn lòi ra. |
Chẳng làm , người bảo rằng ươn Làm thì xương sống xương sườn phơi ra. |
BK Chẳng làm , người bảo rằng ươn Làm thì xương sống xương sườn bầy ra. |
| An thấy lạnh ở xương sống vi cái nhìn mê dại ấy , nhưng sau đó nghĩ đến sự cách biệt tuổi tác , sự cách biệt của hoàn cảnh , và thái độ hiền từ , ngoan ngoãn của thằng khờ , An yên lòng. |
* Từ tham khảo:
- xương tuỷ
- xương xảu
- xương xẩu
- xương xóc
- xương xốc
- xương xương