| lên yên | đt. Lên ngồi trên yên ngựa hay yên xe: Lên yên khởi-hành. |
Trong lúc đó thì trên chuyến xe lửa đêm lên yên Bái , Dũng ngồi khoanh tay yên lặng nhìn mặt trăng lạnh lẽo mùa xuân chạy sau những rừng lù mù đen , nối tiếp nhau ở chân trời. |
| Các ông chạy ra cổng , lên yên ngay cho. |
| Nó nhảy tót lên yên sau , ôm chặt lấy hông tôi , mặt mày hớn hở : Chú chở cháu đi mấy vòng cũng được ! Tôi chở Trà Long ngang qua trường huyện. |
| Mấy tháng nay , quân Pháp kéo lên yên Thế đông như kiến cỏ , Đề Thám và các tướng lĩnh đều đã bị tàn sát , khởi nghĩa thất bại , ông chẳng dám về quê giỗ mẹ vì loạn lạc , lơ ngơ mất đầu như chơi. |
| Có chi tiết : Khi ông Phạm Gia Khiêm lên làm Phó Thủ tướng Chính phủ thì ông Khiêm có llên yênBái. |
| Biết bao kẻ sĩ ngày xưa , hơn thế , cả những vị vua quyền lực và danh vọng chót vót , cũng quyết lòng vứt bỏ danh lợi mà llên yênTử ngồi tu Thiền , xa lánh cái danh cái lợi ở cõi người bụi bặm , như một sự tự phản tỉnh chính mình , để ngộ ra cái chân lý vô cùng cao diệu của Phật pháp. |
* Từ tham khảo:
- song thần
- song thất lục bát
- song tiễn tề xuyên
- song tiết
- song toàn
- song tử diệp