| xuất xưởng | đgt. Đưa sản phẩm ra khỏi nhà máy để đưa đi tiêu thụ: xuất xưởng lô hàng đầu tiên. |
| xuất xưởng | đgt Đưa sản phẩm ra khỏi nhà máy: Trước khi xuất xưởng, cần kiểm tra chất lượng của sản phẩm. |
| Đang giữa tháng , điều chưa phải cuối vụ , nhà chủ lại tốt vậy , khi mình khó khăn người ta giang tay giúp , giờ giữa lúc đang cần người để vừa thu hoạch , bóc tách , vừa đóng gói xuất xưởng mình lại bỏ đi , nên không? Ăn ở phải có tình chứ , đâu phải giữa người với người lúc nào cũng chỉ có những tờ giấy bạc lạnh ngắt. |
| 100% các chi tiết trên xe đều còn nguyên bản và trông như mới xxuất xưởngtừ nhà máy Suzuki. |
| Việc lồng ghép có phần kỳ quặc khiến thiết kế của nó không được bắt mắt , nhưng sẽ cực kỳ hữu dụng với người dùng nếu chiếc điện thoại này có thể xxuất xưởngtừ bản vẽ trong tương lai. |
| Mỗi chi tiết được nghiệm thu chặt chẽ trước khi xxuất xưởngđể đảm bảo tiêu chuẩn đề ra. |
| Pagani Huayra là siêu xe thay thế dòng Zonda , bắt đầu xxuất xưởngtrên toàn thế giới từ năm 2012. |
| Trước đó theo thông tin từ HTC , kể từ khi được chính thức lắp ráp tại nhà máy Hyundai Thành Công (Ninh Bình) từ tháng 12/2014 đến hết tháng 9/2017 , có gần 17.000 xe được xxuất xưởng. |
* Từ tham khảo:
- xúc
- xúc
- xúc báp
- xúc cảm
- xúc cảnh sinh tình
- xúc động