| lên cò | đt. C/g. Lên đạn, đẩy nút an-toàn qua, chực bắn: Súng đã lên cò, sẵn-sàng cho nổ. |
| Đồng thời , một tiếng quát : " Ai ? " vang lên rùng rợn trong tối , rất gần : tiếng lên cò súng đánh rốp và tiếng quát liền theo , nghe càng dữ dội hơn trước : “Đứng lại ! Ai ? Đứng lại ". |
| Theo lệnh hắn , những tên xạ thủ súng máy nằm bên cạnh đã đặt tay lên cò súng , sẵn sàng quét đạn về phía miệng hang nếu có ai từ trong đó vụt chạy ra. |
| Ngón tay họ đều đặt lên cò súng , nín thở , căng thẳng. |
| Một người lính khác lên cò súng AK. |
| Tuy tay đặt llên còsúng nhưng mắt anh vẫn thao láo cùng gấu mẹ chiêm ngưỡng điệu múa nhục thể mê man đầy quyến rũ ấy. |
* Từ tham khảo:
- trệch
- trên
- trên bến dướì thuyền
- trên bộc trong dâu
- trên chăn dưới nệm
- trên dao dưới thớt