| xục rục | tt. Ở trạng thái hoạt động ráo riết khẩn trương nhưng chưa công khai của số đông khi đang chuẩn bị làm gì: Dân chúng xục rục chuẩn bị khởi nghĩa. |
| Hai Nhiều chậm rãi giải thích : Số là sau chuyện gia đình xục rục , thằng chồng con Ba bỏ nhà lên Tây Sơn thượng với ông biện. |
* Từ tham khảo:
- xuê
- xuê xang
- xuê xoa
- xuề xoà
- xuể
- xuệch xoạc