| lên bờ | đt. Lên đất liền: Bắc đòn dài lên bờ // (B) Thôi làm việc dưới tàu: Lên bờ vì lý-do sức-khoẻ. |
| Sinh từ giã hai vợ chồng lái đò và người con gái lên bờ. |
Bắt ốc , ốc nhảy lên bờ Hái rau , rau héo mẹ nhờ cái chi. |
| Bước hẳn lên bờ sông , người chèo đò mới nói : Không. |
| Mọi người đi trên thuyền phải mang đồ đạc hàng hóa của mình lên bờ. |
| Một người ngồi chồm hổm trên mặt ruộng , hai người kia ngồi trên một thân táo nhơn gác nghiêng lên bờ cao. |
| Có muốn lên bờ không ? Tôi lắc đầu. |
* Từ tham khảo:
- khuyết đình
- khuyết hãm
- khuyết nghi
- khuyết nhũ
- khuyết phạp
- khuyết tật