| len | đt. Chen vào, lách mình vào: Len vào đám đông. |
| len | dt. Cái xuồng nhỏ, vật cán dài, lưỡi bén dùng xắn cho đứt: Dùng len xắn chuối, xắn măng. |
| len | dt. Chỉ lông cừu: Chỉ len, nồi len, áo len, vớ len. |
| len | dt. (động): Tên loại ốc vỏ dài mà nhọn, có nhiều mụt nhám: ốc len. |
| len | - 1 (F. laine) dt. Sợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu): đan len dệt len áo len Sợi len mịn so sợi lông rối rắm, áo đan rồi, mùa lạnh hết còn đâu (Tế Hanh) chăn len. - 2 dt. Cái xẻng nhỏ có nhiều hình dáng khác nhau, để xắn đất, đào đất. - 3 đgt. Chen: không chỗ len chân len qua đám đông. |
| len | (laine) dt. Sợi chế biến từ lông một số động vật: đan len o dệt len o áo len o Sợi len mịn so sợi lông rối rắm, áo đan rồi, mùa lạnh hết còn đâu (Tế Hanh) o chăn len o mua 5 lạng len o len màu hoàng yến. |
| len | dt. Cái xẻng nhỏ có nhiều hình dáng khác nhau, để xắn đất, đào đất. |
| len | đgt. Chen: không chỗ len chân o len qua đám đông. |
| len | dt (Pháp: laine) Sợi chế từ lông cừu dùng để đan đồ mặc ấm: Khăn len; áo len. |
| len | đgt Chen vào và lách qua: Len qua đám đông; Rêu trùm kẽ ngạch, cỏ len mái nhà (K). |
| len | dt. Do tiếng laine của Pháp phiên-âm ra. Nĩ-dạ: Quần áo bằng len. // Hàng len. |
| len | đt. Chen, lách mình vào: Len vào đám đông. Rêu phong kẽ ngạch cỏ len mái nhà (Ng.Du) |
| len | .- d. Sợi chế hoá từ lông cừu dùng để đan đồ mặc (áo, mũ, khăn...). |
| len | .- đg. Chen vào và lách qua: Len qua đám đông mà vào chợ. |
| len | Chen, lách mình vào: Đi len vào giữa đám. Văn-liệu: Rêu phong kẽ ngạch, cỏ len mái nhà (K). Biết đâu quân-tử mà len mình vào (C-d). |
| Đến lúc trời bắt tội , nhắm mắt buông xuôi xuống âm ty liệu có gặp nhau nữa không ? Bà Thân cảm động vì những câu nói thân mật đó , thỉnh thoảng điểm một câu cười giòn và len thêm những tiếng : " Vâng !... vâng !... " như để chấm đoạn chấm câu cho bà bạn. |
| Cậu lại khéo nịnh hót đủ hết mọi ông sếp , biết cách luồn lụy , llenlỏi , nên sau bốn năm soát vé trên tàu , cậu được làm Phó thanh tra đường xe hỏa với một món lương tây ngoài hai trăm đồng. |
| Lần nào cũng y như vậy ! Tựa hồ như nàng là con sen , con đòi được ông chủ thương đến rồi tìm cách llenlỏi hãm hiếp để được biết những thú mới về xác thịt. |
| Bóng lá in hình trên mặt đất , len bên những mảnh nắng rải rác khắp mọi nơi , làm ta tưởng như một bức thêu vụng về. |
Một bà cụ hàng xóm đủng đỉnh nói len : Thôi , bà cũng bỏ quá đi. |
| Thu đã vào phòng bên , cởi áo len mặc một cái áo nhiễu trắng. |
* Từ tham khảo:
- len gai
- len lẻn
- len lét
- len lét như chuột ngày
- len lét như quạt tháng mười
- len lét như rắn mồng năm