| xuất quân | đgt. (Quân đội) lên đường đi chiến đấu : lệnh xuất quân. |
| xuất quân | đgt (H. quân: lính) Nói bộ đội ra đi chiến đấu: Như thế buổi xuất quân hùng vĩ, chúng ta đi, quyết chí, tự hào (Tố-hữu). |
| xuất quân | .- Cho quân đội bắt đầu ra đi: Lệnh xuất quân lớn. |
| Cả hai cùng nghĩ phải làm một cuộc xuất quân kinh thiên động địa. |
| Lính hộ vệ hai hàng chạy theo chân ngựa , giáo thai bài vác nghiêng đều trên vai... Quá quen với nghi thức cúng tế , Chỉ vẽ hẳn lên giấy mẫu cờ , mẫu quần áo lính hầu , lính hộ vệ , lính khiêng trống , buổi lễ xuất quân chủ tướng đứng ở đâu , quân sĩ xếp làm mấy hàng , lúc nào tất cả đều phải quì xuống , lúc nào đồng rập tung hô... Các nghi thức , kiểu mẫu , sơ đồ ấy dĩ nhiên không giống chút nào với nghi thức , kiểu mẫu ở vương phủ. |
| Lấy que đẩy con sâu ở trong tổ nó ra bóp giật một đầu lại , phùng mang trợn mắt lên thổi toe một tiếng , anh cảm thấy mình là một tên tướng thổi kèn hiệu xuất quân. |
| Thường những lúc xuất quân bất lợi , tưởng cơn gió lốc cuốn gẫy ngọn cờ súy , cũng chỉ mạnh được thế thôi. |
| Người ta nói chuyện lại rằng cụ Hồ , hồi còn làm tướng quân Cờ Đen , mỗi lúc cụ trương lá cờ đầu khi xuất quân , trông oai phong lẫm liệt. |
| Đáng để ý nhất trong lối xuất quân , là cậu đánh mấy ván đều vào pháo đầu cả. |
* Từ tham khảo:
- xuất quỷ nhập thần
- xuất quỹ
- xuất sản
- xuất sắc
- xuất siêu
- xuất tài xuất lực