| lẹm | tt. Ngắn và hoắm vào: Cằm lẹm. |
| lẹm | dt. Cây kim to và dài để may bố: Cây lẹm, xỏ lẹm. |
| lẹm | - ph. Lấn vào phần khác: Tiêu lẹm cả tiền công. |
| lẹm | dt. Cây kim to để may bao bố, bao tải. |
| lẹm | tt. Bị lõm, bị khuyết, không đầy đặn ở chỗ nào đó như bình thường: cưa lẹm o tiêu lẹm vào tiền quỹ công o lẹm cằm o cằm lẹm. |
| lẹm | đgt Hụt đi: Cái vành sáng của nó lẹm đi một phần (Ng-hồng). trgt Nói tiêu làm hụt tiền của cơ quan: Làm trưởng phòng kế toán mà tiêu lẹm tiền công. |
| lẹm | tt. Hoắm vào, thọt vào. // Lẹm cằm. |
| lẹm | .- ph. Lấn vào phần khác: Tiêu lẹm cả tiền công. |
| lẹm | Thót, hoắm vào: Lẹm cằm. |
| Và cái vết lẹm trên mí mắt cũng ở bên phải thấy thương như một lốt dao chém vậy. |
| Bính xót xa , cố gợi hình ảnh đứa con bé trong tâm trí , song cái khuôn mặt trứng nước và cái vệt chàm giống hình con thạch sùng bò và vết lẹm trên mí mắt đã lờ mờ càng mờ mịt thêm. |
| Nổi bật dưới ánh đèn một vết chàm dài hình con thạch sùng kéo từ trán đến mang tai bên phải đứa bé , và một cái lẹm nhỏ trên mắt cũng bên phải đập mạnh vào mắt Bính. |
| Ánh sáng trăng tuy leo lét , song cũng đủ khiến cho hai con mắt rất tinh tường của nhà điền chủ nom thấy rõ hai cái má phúng phính , một cặp môi nhỏ và dầy , cái cằm tròn trĩnh và hơi lẹm trong cái vành khăn mỏ quạ bằng láng thâm. |
| Những mình lúa mập mạp , những cành cỏ sắc lẹm rạp đầu dưới vạt áo gió. |
| Hơi mưa mát lẹm như lưỡi dao ngọt cứa vào lòng. |
* Từ tham khảo:
- len
- len
- len dạ
- len gai
- len lẻn
- len lét