| xuất phát điểm | dt. Nơi phát-sinh, nơi nảy mọc, nơi bắt-đầu. |
| xuất phát điểm | dt. Điểm gốc, cái làm căn cứ: xuất phát điểm của sự việc o phải tìm cho ra xuất phát điểm của vấn đề. |
| xuất phát điểm | dt (điểm: chỗ) Chỗ bắt đầu: Mục tiêu kinh tế của ta là xuất phát điểm của mọi hoạt động hiện nay. |
| xuất phát điểm | .- Chỗ bắt đầu sinh ra việc gì. |
| Riêng các xã khó khăn , có 183 xã đã nỗ lực vươn lên từ xxuất phát điểmdưới 13 tiêu chí nay đã đạt được 10 tiêu chí. |
| Còn Trương Tuệ Văn tuy không phải là diễn viên mới vào nghề , có xxuất phát điểmlà Mưu nữ lang , nhan sắc xinh đẹp nhưng đến nay vẫn không nổi tiếng được như các bạn diễn cùng trang lứa. |
| Nếu Đông Nhi nhiều năm trước xxuất phát điểmvới hình tượng trẻ trung , thì Sara cũng đang được công chúng nhớ đến bởi vẻ ngoài trong sáng , xinh đẹp. |
| Đó chính là xxuất phát điểmcủa lòng nhân ái. |
| Thực sự thì ngành công nghiệp game Việt Nam có xxuất phát điểmvà trình độ , công nghệ thua kém rất xa so với các nước như Mỹ , Trung Quốc , Hàn Quốc , đòi hỏi sự đầu tư lớn , dài hơi cả về công sức và tài chính. |
| xuất phát điểmcủa Juno là một xưởng sản xuất giày , do 3 thành viên sáng lập. |
* Từ tham khảo:
- xuất quần
- xuất quỷ nhập thần
- xuất quỹ
- xuất sản
- xuất sắc
- xuất siêu