| xuân sắc | dt. Cảnh sắc mùa xuân. // (R) Sắc mặt: Xuân-sắc kém tươi. |
| xuân sắc | dt. Cảnh sắc mùa xuân; dùng để chỉ sắc vẻ trẻ trung thường là của người phụ nữ: Chị ta trông còn xuân sẳc. |
| xuân sắc | tt. Tươi đẹp: phong cảnh xuân sắc. |
| xuân sắc | dt (H. sắc: màu) 1. Vẻ đẹp mùa xuân: Miền Nam xuân sắc anh hùng, mai vàng, pháo đỏ nổ bùng muôn hoa (X-thuỷ) 2. Nhan sắc người phụ nữ: Bà đã ngoại tứ tuần mà xuân sắc chưa hề giảm bớt (NgCgHoan). |
| xuân sắc | dt. Cảnh-sắc mùa xuân. |
| xuân sắc | .- 1. d. Cảnh mùa xuân. 2. t. Tươi đẹp: Phong cảnh xuân sắc. |
| xuân sắc | .- 1. d. Cảnh mùa xuân. 2. t. Tươi đẹp: Phong cảnh xuân sắc. |
| xuân sắc | Cảnh sắc mùa xuân: Đầy vườn xuân-sắc |
Anh đây mục hạ vô nhân , Nghe em xuân sắc mười phân não nùng. |
| Bà còn đẹp lắm , dẫu những nét xuân sắc thời trẻ đã phai nhòa. |
| Ôi , người đàn bà xuân sắc không cam tâm sống giữa an yên đơn giản. |
| Bao gốc cội xù xì nâu xám đã là điểm tựa và sự đối ngược cho tuổi thanh xuân đứng làm dáng chụp hình lưu giữ thời xuân sắc. |
| Nghe đâu hồi còn xuân sắc bà Hai Bưng là cô đào trứ danh của đoàn Sóng Cửu Long. |
| Không chồng , đời có lúc hoang lạnh , nhưng chị có xuân sắc , có mùa hoa và bến sông. |
* Từ tham khảo:
- xuân tế
- xuân thu
- xuân thu nhị kì
- xuân tiết
- xuân tình
- xuân xanh