| lễ phục sinh | dt (tôn) (H. phục: trở về; sinh: đẻ) Ngày lễ của đạo Thiên chúa kỉ niệm ngày mà người ta tin là ông Giê-xu sống lại: Đồng bào công giáo ăn mừng ngày lễ phục sinh. |
| Anh Lộc yêu quý chị em mình thế , em chưa cho là đủ hay sao ? Vào dịp nghỉ lễ phục sinh , Lộc muốn rủ Mai và Huy đi chơi xa vài hôm. |
| Tuy nhiên , khi trở lại trường Launceston College sau llễ phục sinh, em bị cách ly khỏi bạn học vì kiểu tóc không phù hợp , theo Mirror ngày 18/4. |
| PNVN Trong dịp Llễ phục sinh, siêu bom tấn The Fate of the Furious hay còn gọi là Fast and Furious 8 đã lập kỷ lục với tổng doanh thu 532 ,5 triệu USD trên toàn cầu. |
| Nhóm khủng bố này cũng tuyên bố nhận trách nhiệm vụ đánh bom vào ngày llễ phục sinhnăm 2016 ở Lahore , khiến hơn 70 người thiệt mạng. |
| Lũ trẻ nhà Musk đi khắp những vùng giàu có ở Pretoria (Nam Phi) , gõ cửa từng nhà để bán những quả trứng socola tự làm cho ngày Llễ phục sinh. |
| Rộn ràng đón chào ngày Llễ phục sinhtrên khắp thế giới. |
* Từ tham khảo:
- cấm cang
- cấm cang cành lượn
- cậm cang cánh
- cậm cang lá tròn
- cậm cang mận
- cậm cang quế