| xú khí | dt. Hơi thúi, mùi thúi. |
| xú khí | dt. Hơi thối: xú khí nồng nặc. |
| xú khí | dt (H. xú: hôi thối; khí: hơi) Hơi hôi thối: Qua đấy không chịu nổi vì xú khí bốc lên. |
| xú khí | dt. Hơi hôi thối. |
| xú khí | .- Hơi bốc lên có mùi thối. |
| xú khí | Hơi hôi thối: Xú-khí bốc lên. |
| Chỉ mùi xxú khícũng đủ khiến bước chân những kẻ xâm nhập phải tránh xa. |
* Từ tham khảo:
- xú nhục lai nhăng
- xú páp
- xú-sếp
- xú uế
- xú-ve
- xú vị tương đầu