| xớt | đt. Liệng thấp xuống rồi dùng vấu nắm lấy đoạn bay lẹ lên: Diều xớt gà; Chim nhàn xớt cá lên khơi, Phút đâu trận gió rã-rời điểu ngư (CD). // (R) Xấp, hớt phần trên: Xớt cỏ, xớt hàng-rào. // (B) Ăn-cắp: Ai xớt cây viết của tôi rồi? |
| xớt | đgt. Sướt: Đạn xớt qua tai. |
| xớt | đgt. 1. Bắt lấy, quắp lấy nhanh: diều hâu xớt gà con. 2. Cắt, xén, hớt phía trên: lấy kéo xớt hàng rào cho bằng. 3. Vụt, lướt: Chim bay xớt qua đầu. 4. Xước, trầy: gai quào xớt da. 5. Cuỗm, lấy cắp: bị xớt mất chiếc ví. |
| xớt | đgt 1. Sượt qua: Đạn xớt qua đầu 2. Xén đi, phát đi: Xớt cỏ trong vườn. |
| xớt | đt. 1. Nht. Xướt: Xới qua đầu. 2. Bắt, lấy một cách mau lẹ. 3. Hớt, phát: Xới cỏ. |
| xớt | .- đg. 1. Bay lướt: Đạn xớt qua đầu. 2. Bắt thật nhanh: Quạ xớt gà con. 3. Xén đi, phát đi: Xớt cỏ; Xớt lá. |
| xớt | 1. Lướt qua: Đạn xớt qua đầu. Bay xớt ngang. 2. Bắt hay lấy cái gì một cách rất nhanh: Quạ xớt gà con. Thằng kẻ cắp xớt mất cái ô. 3. Hớt, phát: Xớt cỏ. Xớt lá. |
| Cả hai bên đều nói năng ngọt xớt , dù đều sẵn sàng phì cười về cái trò ấy. |
| Lấy dao bổ ra , thưởng thức từng miếng nhỏ , tôi đố có thứ trái cây ướp lạnh nào ngọt xớt , dịu hiền và thơn ngát thơn ngào như thế đấy ! Anh không cần nhai , cứ đè lưỡi xuống miêng lê thì nó đã tan ra từ lúc nào rồi. |
| à , hồng mòng ! Phải rồi , cái hồng này ít lâu nay cũng thấy bầy bán ở niềm Nam nhưng có lẽ vô duyên là khẩu cái của tôi cho nên từ khi có loại trái cây này bầy bán các chợ đô thành , tôi chưa được thưởng thức một trái nào mêxớt+'t , ngọt lừ như hồng mòng ở Bắc ăn với cốm vào cuối tháng tám đầu tháng chín. |
| Thím gọi bọn lính bằng cậu , nói chuyện với chúng ngọt xớt : Mấy cậu đi như vầy mỗi tháng được lãnh mấy ngàn? Mấy ngàn? Một ngàn tám chớ mấy ! Thím coi nhắm bấy nhiêu đó có đủ đút lỗ miệng không? Thím Ba ú liền trố mắt , vẻ ngạc nhiên : Một ngàn tám à , bộ mấy cậu nói giỡn sao chớ? Một ngàn tám làm sao sống ! Vậy vợ con chắc có lãnh riêng? Lãnh riêng cho mà ham. |
| Cả hai bên đều nói năng ngọt xớt , dù đều sẵn sàng phì cười về cái trò ấy. |
| Một nhát rạch ngọt xớt. |
* Từ tham khảo:
- xọt
- xta-to
- xtăng-xin
- xtê-rê-ô
- xtốp
- xtơ-rép-tô-mi-xin