| xơi xơi | trt. Xối-xả, sa-sả, vãi vào: Mắng xơi-xơi. |
| xơi xơi | - sa sả (nói sa sả, mắng sa sả) |
| xơi xơi | tt. Lắm lời, tuôn ra một cách quá đáng: mắng xơi xơi vào mặt người ta . |
| xơi xơi | trgt Như Xa xả: Bị người chủ mắng xơi xơi. |
| xơi xơi | .- Nh. Xa xả: Mắng xơi xơi. |
| xơi xơi | Cũng nghĩa như “sả-sả”: Mắng xơi-xơi. |
* Từ tham khảo:
- xỏi lởi
- xởi lởi thì trời gửi của cho, xo ro thì trời co của lại
- xới
- xới
- xới xáo
- xơm