| xở | đt. C/g. Xởi, gỡ lần-hồi, tháo bớt ra: Xở bớt nợ. // (R) Nới rộng ra: Xở cuộc đất, xở con mương. |
| xở | đgt. Gỡ rối: xở tơ rối o xở món nợ. |
| xở | đgt 1. Gỡ rối: Xở món tơ rối 2. Mở rộng ra: Xở cái mương. |
| xở | .- đg. 1. Gỡ ra cho khỏi rối. 2. Sửa chữa cho rộng ra: Xở mương; Xở lạch. |
| xở | 1. Gỡ, tháo: Bị đánh không kịp xở. Xở việc. Xở rối. 2. Sửa chữa, mở rộng ra: Xở mương. Xở đất. |
| Hồng không kịp xoay xở , chỉ vào buồng nằm khóc rồi viết thư cho chị biết. |
| Quan trên thì... Nợ thì... Tôi nghĩ mãi chưa biết xoay xở làm sao đây ! Khoảng cuối tháng giêng , cha con ông giáo về xuôi. |
| Ông giáo đề nghị chấm dứt tâm trạng lo sợ bị liên lụy của nhiều gia đình , trong đó đa số là những người đàn bà nhanh nhẩu giỏi xoay xở đã nhờ khan hiếm muối mua đi bán lại mà kiếm thêm chút quà bánh , hay cái áo cái quần cho con. |
| Đột nhiên Chinh hỏi : Sau khi anh Kiên cháu bị bắt , nhà cháu trốn lên đây rồi , bọn chức sắc An Thái có làm phiền cậu mợ không ? Cậu mợ xoay xở thế nào mà được chúng nó để yên cả năm , kể cũng khéo lắm ! An huých cùi chỏ vào hông Chinh. |
| Người dùng hỏa hổ thấy trở ngại đâm ra lúng túng , cán hỏa hổ lại dài khó xoay xở. |
| Chết tôi rồi ! Nhưng thôi , gác chuyện đàn bà lại , tôi xoay xở với bả sau. |
* Từ tham khảo:
- xớ lợ
- xớ rớ
- xớ rớ
- xớ xẩn
- xớ xếch
- xơi