| lây truyền | đgt Truyền từ người này sang người khác, từ chỗ này sang chỗ khác: Bệnh đó đã lây truyền sang mấy làng lân cận. |
| Vốn xa lạ với mọi thứ giáo huấn , dạy bảo , Vũ không hẳn cố ý làm lây truyền cái nôn nao buồn bã của mình. |
| Tình dục không an toàn có thể dẫn đến nguy cơ nhiễm bệnh llây truyềnqua đường tình dục. |
| Tuy nhiên tình dục không an toàn tăng nguy cơ mắc bệnh llây truyềnqua đường tình dục nếu không được bảo vệ. |
| Sử dụng bao cao su là một trong những cách tốt nhất để bảo vệ tránh các bệnh llây truyềnqua đường tình dục , cũng như mang thai ngoài ý muốn. |
| Dưới đây là bốn dạng bệnh llây truyềnqua đường tình dục thông thường và các triệu chứng của chúng. |
| Bệnh Chàm Chlamydia Theo Sở Y Tế Quốc Dân ( NHS) , đây là một trong những bệnh llây truyềnqua đường tình dục phổ biến nhất ở Anh. |
* Từ tham khảo:
- râu rậm tày chổi
- râu trê
- rầy chuyện
- rẽ cho
- rẽ cửa chia nhà
- rẽ dây cương