| xinh xinh | tt. Dễ coi, khá đẹp: Nụ cười xinh-xinh, vẻ mặt xinh-xinh. |
| xinh xinh | tt. Xinh với vẻ dễ coi, ưa nhìn: Căn buồng có gác xép xinh xinh. |
| xinh xinh | tt Rất xinh: Tính các cháu ngoan ngoãn, mặt các cháu xinh xinh (HCM). |
| xinh xinh | tt. Hơi xinh. |
| xinh xinh | .- Nh. Xinh. |
| xinh xinh | Hơi xinh: Trông người xinh-xinh. |
| Sao có người giống Thu đến thế , cũng cái miệng ấy , cái mủi hơi cong và xinh xinh như của Thu. |
| Hai người suốt cả buổi chỉ ngồi cắt và khâu những cái áo con con , đan những đôi tất xinh xinh và sửa soạn cái nôi mây. |
| Vì hồi ấy , anh mới có mười ba tuổi chúng tôi học ở lớp nhất hai má anh hồng hồng và vẻ mặt anh nõn nà trông xinh xinh như một cô con gái thật. |
| Cậu bé con xinh xinh giống con gái ấy , với cái vẻ ngây thơ , hồi ấy làm cho chúng bạn yêu mến. |
| Con đem biếu cho mợ cái lược ngà , bảo hôm kia mẹ tỉnh lại có dặn cha , nhưng cha quên mất ! * * * Ông giáo không ngờ việc bán vài thứ hàng ngoại , cùng vài món kỷ niệm xinh xinh vốn là quà biếu của quan nội hữu lại có thể gây nhiều xao động lớn lao như vậy cho thôn ấp hẻo lánh này. |
| Tôi van cô bạn đứng có lấy đôi đũa xinh xinh đó để và lùa một mạch vào trong miệng tươi hơn hớn , mà tôi xin cô khẽ cầm đua xới từng hạt rượu nếp lên , để lên đũa rồi thong thả nhấm nhót từng miếng nho nhỏ , be bé và cô sẽ thấy cái rượu ấy nó ngọt biết chừngnào , cái nếp ấy nó ngậy , nó thm , nó bùi , nó bổ biết chừng nào ! Ở miền Nam , tôi đã thử căn cơm rượu , ăn không và có khi ăn lẫn cả với xôi. |
* Từ tham khảo:
- xình xịch
- xình xoàng
- xính ninh
- xính vính
- xíp-lê
- xítl