| lấy công chuộc tội | Nh. Lập công chuộc tội. |
| lấy công chuộc tội | ng Nói người đã có lỗi lầm cố gắng đem công sức để chuộc tội: Đã lấy công chuộc tội thì nhân dân rất tán thành. |
| Cần phải có cách khắc phục nhé , cố gắng llấy công chuộc tội. |
| Việc gọi điện của Lương Thị Thảo là nhằm llấy công chuộc tội. |
* Từ tham khảo:
- lấy của đức ông đem đi cúng Phật
- lấy dây buộc mình
- lấy đầu cá vá đầu tôm
- lấy đầu làm lễ
- lấy độc giải độc
- lấy độc trị độc