| lập thành | đt. C/g. Thành-lập, dựng nên, đứng vững: Hội được lập-thành từ lâu. |
| lập thành | đt. Dựng thành: Tỉnh ấy lập-thành hai khu. |
| lập thành | Dựng nên, đứng vững: Lập-thành một hội. |
| Tôi lại đi tìm những người nào đồng chí , phải đồng chí lắm mới được rồi thì mời về thực , hoặc ai bận bịu thời giúp cho họ thoát ly , về ở với nhau , lập thành cái làng con ở chân đồi. |
| Quan lộ , phủ , châu , huyện cùng khám xét , đo đạc , lập thành sổ sách , 5 năm mới xong. |
| Những năm 1920 , đám "đóng cửa đi ăn mày" lập thành ngõ Ngõ ăn mày ở gần Ô Chợ Dừa (nay là ngõ Đoàn Kết phố Khâm Thiên) , họ dựng lều sơ sài bên những vùng lầy lội và hồ ao đầy cỏ dại. |
Khi thực dân Pháp chiếm Hà Nội , cắt vùng trung tâm của tỉnh Hà Nội lập thành phố Hà Nội nhượng địa thì thành phố Hà Nội chuyển từ xã hội truyền thống sang xã hội hiện đại đã làm thay đổi các hoạt động sản xuất và thương mại. |
Năm 1888 , vua Đồng Khánh buộc phải ra chỉ dụ cắt toàn bộ huyện Thọ Xương , một phần nhỏ huyện Vĩnh Thuận cho Pháp lập thành phố nhượng địa. |
Ý đồ lập thành phố Hà Nội nhượng địa đã xuất hiện từ năm 1886 , trong phiên họp Hội đồng bảo hộ Bắc Kỳ ngày 2 5 1886 , Tổng trú sứ Paul Bert đã tuyên bố : "Hà Nội sẽ ngày càng trở thành một thành phố châu Âu , phải mau chóng xây dựng các công trình giao thông , nhà cửa , chợ búa , lò mổ. |
* Từ tham khảo:
- sáng mưa trưa tạnh
- sáng ngày
- sáng nghiệp
- sáng nghiệp duy gian
- sáng ngời
- sáng như bạc