| xẻng | dt. Dụng cụ để xúc, để đào, gồm có cán nối thẳng vào một lưỡi mỏng sắc: dùng xẻng xúc cát o dùng xẻng đào hầm cá nhân o làm xong cuốc xẻng để bừa bãi. |
| xẻng | dt Dụng cụ có lưỡi to bằng sắt và có cán, dùng để xúc đất, xúc cát: Thấy nước tràn vào sân nhà, ông cụ phải đem xẻng ra xúc cát ở rãnh trước nhà. |
| xẻng | .- d. Dụng cụ có lưỡi to bản bằng sắt và có cán, dùng để xúc đất, xúc cát. |
| Người " ét " của tôi vội bỏ cái xẻng xúc than , níu lấy tôi , nói : Ô hay ! Hôm nay ông làm sao sao thé ? Chỗ ấy đường cong nguy hiểm thế mà ông không hãm máy. |
Người " ét " cười ra vẻ không tin , lấy xẻng xúc thanh cho vào lò , còn tôi vẫn đứng nguyên chỗ cũ đăm đăm nhìn thẳng trước mặt. |
| Chỉ có đôi khi muốn giết thì giờ trong khi chờ chồng , Liên mới cầm tới cái xẻng , cái cuốc , cái xới , ra vườn làm cho có lệ. |
| Đang đắp phòng tuyến đóng bốt mà ! Chúng nó vứt cho tôi một cái xẻng rồi ra lệnh cho tôi đào đất. |
Lúc bấy giờ , tôi có say đâu ? Nhưng không biết tay chân xều xạo cầm xẻng gục tới gục lui thế nào , mà một thằng Việt gian cầm roi gân bò vẫy vẫy tôi lại " Chà. |
| Bao giờ cũng vậy , nghe tiếng chim hót như thế tôi cũng thức dậy , nhưng không mở mắt vội , cứ nằm mà nghe khúc nhạc của chim và tôi ưa nằm đoán một mình xem tiếng nào là tiếng chim sâu , tiếng chim khuyên , tiếng nào là tiếng chào mào , tiếng chích choè , và tiếng nào nữa là tiếng chim vu , bạc má… Không khí thanh bình lúc ấy hiện lên từ trong ngọn gió , từ tiếng động ở trong nhà , từ cáxẻngng của người phu xúc đất dắt vào trong đường rầy xe điện cho đến cái tiếng chổi chà cán dài ngòng của người quét đường làm việc một cách thong đong , nhàn nhã. |
* Từ tham khảo:
- xoáy thượng
- xoăn
- xoăn xuýt
- xoẳn
- xoẳn củ tỏi
- xoắn khuẩn