| xấu chàng hổ ai | Người thân bị chê cười thì mình cũng phải hổ thẹn (Thường dùng với nghĩa: chồng làm điều xấu, bị chê cười thì vợ cũng bị mang tiếng xấu mà hổ thẹn): Thôi thì nhà tôi, anh ấy trót dại, nói ra thì xấu chàng hổ ai o Biết chồng hư hỏng, nhưng xấu chàng hổ ai, vợ nó đành im miệng o Có những đôi vợ chồng êm ấm, nhưng cũng có nhiều những bà nói ra sợ chị em cười cho rằng xấu chàng hổ ai, nên cứ phải chịu nhịn (Hoàng Đạo Thuý). |
| xấu chàng hổ ai | ng Trong hai vợ chồng, nếu một người xấu thì người kia cũng xấu hổ: Vợ chồng phải khuyên bảo nhau, kẻo xấu chàng hổ ai. |
| xấu chàng hổ ai |
|
| Cũng đừng biến mình thành người phụ nữ điên loạn khi đánh ghen , gào khóc hay làm lớn chuyện để ai cũng biết bởi xxấu chàng hổ ai. |
| Thế nhưng với quan điểm xxấu chàng hổ ai, Kiều Trinh đã âm thầm chịu đựng những trận đòn roi cho đến khi bị chấn thương ở hộp sọ , khâu đến 10 mũi. |
* Từ tham khảo:
- xấu chơi
- xấu chữ mà lành nghĩa
- xấu dây mẩy củ
- xấu, đánh trấu ra vàng
- xấu đều hơn tót lỏi
- xấu đói