| lào rào | tt, trgt Có tiếng những vật nhỏ chạm vào nhau: Cát lào rào dưới chân tôi (NgXSanh); Lào rào lá rụng cây ai đếm (Tản-đà). |
| lào rào | đt. Nói tiếng ồn nhỏ tiếp theo nhau như tiếng gió, tiếng sóng: Sóng lào-rào trên bãi. |
| lào rào | đt. Nht. Lào-xào. |
| Trời đất ôi , trên mấy gốc tre cằn không đủ gây thành một bụi ấm , trận gió thanh bạch ngày ngày cứ lào rào thổi mãi. |
* Từ tham khảo:
- ngoa-thư
- ngoa-truyền
- ngoã chiên
- ngoã-hợp
- ngoã-quan
- ngoã-toàn