| xáo lộn | đt. Làm lộn-xộn cả, thiếu thứ-tự, ngăn-nắp. |
| xáo lộn | đgt. Xáo trộn. |
| xáo lộn | Làm lộn-bậy: Xáo-lộn cả đồ-đạc. |
| Ăn một miếng , tỉnh cả người ! Ai cũng tưởng các món xào xáo lộn xộn với nhau như thế thì ăn vào lủng củng và không thành nhịp điệu , nhưng lầm. |
* Từ tham khảo:
- xáo xác
- xáo xới
- xạo
- xạo ke
- xạo lối
- xạo xự