| xáo động | đgt. Làm mất sự yên tĩnh vốn có: Cả vạt rừng xáo động o Mặt hồ xáo động o Chó sủa dữ làm xáo động cả ngõ xóm trong đêm. |
| xáo động | đgt Làm cho mất yên tĩnh: Xáo động dư luận bà con trong phố. |
| Tạm thời bọn loạn thần xáo động triều đình , nhân dân ta thán , nhưng tám cây cột đã cắm chặt vào cái nền đất phì nhiêu giàu có trên hai trăm năm nay rồi. |
| Tuy có gây nên những xáo động trong tình cảm của ông nhưng thói quen nghề nghiệp nhắc bảo ông hãy để cậu ta tự bộc lộ mình trong tình cảm đồng đội và trước những nhiệm vụ đại đội của nó. |
| Tiếng nức nở bật lên đột ngột vừa rồi đã làm cho bầu không khí thiêng liêng lập tức bị xáo động. |
| Tuy có gây nên những xáo động trong tình cảm của ông nhưng thói quen nghề nghiệp nhắc bảo ông hãy để cậu ta tự bộc lộ mình trong tình cảm đồng đội và trước những nhiệm vụ đại đội của nó. |
| Cái gì đó xáo động dữ dội trong tôi. |
| Tôi nhớ tiếng đàn và dáng mẹ đứng bên gốc cây nhìn đăm đắm người chơi đàn và cũng nhớ cả cảm giác xáo động dữ dội trong lòng. |
* Từ tham khảo:
- xáo lộn
- xáo trộn
- xáo xác
- xáo xới
- xạo
- xạo ke