Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xanh lặc lìa
tt. Màu xanh của meo, của váng đóng trên mặt chất lỏng có dầu, có mỡ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
xanh lặc lìa
tt. Xanh ngắt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
xanh lẻo
-
xanh lét
-
xanh lơ
-
xanh mắt
-
xanh mét
-
xanh ngắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Lá trầu to bằng cả một bàn tay xòe
xanh lặc lìa
, cuống màu xanh non xếp tròn theo hình trôn ốc trông đẹp mắt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xanh lặc lìa
* Từ tham khảo:
- xanh lẻo
- xanh lét
- xanh lơ
- xanh mắt
- xanh mét
- xanh ngắt